qiāng

Pinyin: qiāng

Tổng quan

đi nhanh

牄牄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiāng
Quảng Đôngcoeng1
Chú âmㄑㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchiang
Phản thiết千羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容鳥獸覓食的聲音。《說文解字.倉部》:「牄,鳥獸來食聲也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牄qiāng 1.见"牄牄"。

Eng

  • CC-CEDICT to walk rapidly

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】七羊切【集韻】【韻會】【正韻】千羊切,𠀤音鏘。【說文】鳥獸來食聲也。从倉爿聲。虞書曰:鳥獸牄牄。◎按今書益稷作蹌。 又【公羊傳·定十四年】楚滅頓以頓,子牄歸。左傳作牂,詳牂字註。【集韻】或作𩿄。

Thuyết Văn

鳥獸來食聲也。 从倉。 爿聲。 虞書曰。鳥獸牄牄。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

牄葢壁中文如此。孔安國以今文字讀之易爲蹌蹌。鄭云。飛鳥走獸蹌蹌然而舞。僞孔說本之。許則徑從牄字。說爲鳥獸來食聲。與鄭異。鄭易字。許不易字也。鄭注大司樂亦引鳥獸牄牄。公羊春秋有頓子牄。 鳥獸來食。故从倉。 七羊切。十部。 咎繇謨文。

【牄】 (thương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 倉 (thương) | Thanh phù (聲符): 爿 (tường) Phiên thiết: Thất dương thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ang' Suy luận: thang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điểu (Loài chim) thú (Giống muông (giống c) lai (Lại.) thực (Đồ để ăn. Các loài t) thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩿄 · 蹌 · 蹌