牊
Pinyin: cháo
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái ghế 【Khang Hi】[Loại thiên類篇] 牀別名 Sàng biệt danh (Tên gọi khác của cái giường) 【Phiên thiết】[Ngọc thiên玉篇] 直遙切,音韶 Trực dao thiết, âm “thiều” 【Bộ】Phiến片
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cháo |
|---|---|
| Quảng Đông | ciu4 |
| Phản thiết | 直遙切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牊cháo 1.几,古时小桌。 2.床的别名。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】直遙切,音韶。同㸛。【類篇】牀別名。
Tự hình
- Khải thư