牐
sáp
Hán Việt: sáp · Pinyin: zhá
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Ván cửa 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 下牐閉城門。 Hạ sáp bế thành môn. (Ván cửa dưới chắn cửa thành) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Vận hội 韻會] 士洽切 Sĩ hiệp thiết [Tập vận 集韻] 實洽切,音煠。 Thực hiệp thiết, âm Sáp. 【Bộ】Phiến片
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhá |
|---|---|
| Hán Việt | sáp |
| Quảng Đông | caap3 |
| Nhật Bản | ITAGAKOI |
| Chú âm | ㄓㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zrep |
| Phản thiết | 實洽切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ván ngăn.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牐zhá ⒈〈古〉防守城门的用具。 ⒉同"闸"~门。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 閘|闸[zha2]|sluice|lock (on waterway)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【篇海】同牐。牐原字从日,不从臼。【廣韻】【韻會】士洽切【集韻】實洽切,𠀤音煠。【廣韻】下牐閉城門。 又【集韻】一曰以版有所蔽。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𤗠 · 𤗮 · 闸