牠
tha
Hán Việt: tha · Pinyin: tā
Tổng quan
nó (dùng cho động vật)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tā |
|---|---|
| Hán Việt | tha |
| Quảng Đông | taa1 |
| Nhật Bản | TA |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | tha |
| Phản thiết | 徒禾切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Nó, dùng cho loài vật. Cũng đọc là {đà}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 用於動物的第三人稱代名詞。如:「那頭小牛好可愛,大家爭相和牠合照!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同它”。 牠tā 1.代词。称人以外的事物。
Eng
- CC-CEDICT it (pronoun for an animal)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】徒禾切,音拕。同㸰。見篇海。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 他 · 它 · 他 · 它