牥
Pinyin: fāng
Tổng quan
牥fāng 1.牛名。古代传说中一种良牛,能像骆驼一样在沙漠中行走,日行二三百里。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fāng |
|---|---|
| Quảng Đông | fong1 |
| Hán ngữ Trung cổ | pyang |
| Phản thiết | 分房切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牥fāng 1.牛名。古代传说中一种良牛,能像骆驼一样在沙漠中行走,日行二三百里。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】府良切【集韻】分房切,𠀤音方。【玉篇】良牛名。日行二百里。【𥡆天子傳】用牥牛二百,以行流沙。【註】此牛能行流沙中,如橐駞。
Tự hình
- Khải thư