Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsei3
Hán ngữ Trung cổsiih
Phản thiết息利切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤息利切,音四。【說文】四歲牛。从牛从四,四亦聲。 又【廣雅】牭,很也。【說文】籀作㹑。

Thuyết Văn

四歲牛。从牛四。四亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

息利切。十五部。

【牭】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛四 (ngưu + tứ) | Thanh phù (聲符): 四亦 (tứ) Phiên thiết: Tức lợi thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 利 (lợi) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tứ (Bốn (tên số đếm).) tuế (Năm.) ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} )

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㹑