jiàn tiến

Hán Việt: tiến · Pinyin: jiàn

Tổng quan

chống đỡ

打牮撥正

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàn
Hán Việttiến
Quảng Đôngzin3
Nhật BảnTSUTSUPORI
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổcenh
Phản thiết作甸切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bắn nhà lại cho ngay, lấy đất đá đắp ngăn nước cũng gọi là {tiến}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用木柱拉正、支撐傾斜的房屋。《字彙.牛部》:「牮,屋斜用牮。」 2.用土石擋水。《字彙.牛部》:「牮,以土石遮水亦曰牮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牮 斜着支撑 用土石挡水 以土石遮水亦曰牮。--《字汇》 牮jiàn ⒈斜着支撑,用柱子支撑倾斜了的房屋打~拨正。 ⒉用土石等挡水。

Eng

  • CC-CEDICT to prop up

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【字彙】作甸切,音薦。屋斜用牮。 又以土石遮水亦曰牮。

Tự hình

  • Khải thư