牻
Pinyin: máng
Tổng quan
(văn học) trâu bò đen trắng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | máng |
|---|---|
| Quảng Đông | mong4 |
| Nhật Bản | MADARA |
| Chú âm | ㄇㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mrung |
| Phản thiết | 莫江切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 毛色黑白相雜的牛。《說文解字.牛部》:「牻,白黑雜毛牛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牻máng黑白杂毛的牛。也称毛色不纯的兽。
Eng
- CC-CEDICT (literary) black and white cattle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤莫江切,音厖。【說文】白黑雜毛牛。
Thuyết Văn
白黑襍毛牛。 从牛。尨聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古謂襍色不純爲尨。亦作駹。古文假借作龍。亦作蒙。周易說卦傳、毛詩小戎、周禮牧人巾車玉人皆可證也。牻訓爲白黑襍毛。然則凡謂襍色不純亦可用牻字。 此以形聲包會意。莫江切。古音在九部。
【牻】(mang) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 尨 (mang) Phiên thiết: 莫江切 → mạc + giang Dị thể: Cổ văn: 假借 Nghĩa: bạch (trắng)hắc (đen)襍毛牛。 từ 牛。尨 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư