gāng

Pinyin: gāng

Tổng quan

Con trâu đực

騂犅 · 髐犅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāng
Quảng Đônggong1
Mân Namkáng
Hán ngữ Trung cổkang
Phản thiết居郎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 公牛。明.李時珍《本草綱目.卷五○.獸部.牛》:「《釋名》:牛之牡者曰牯、曰特、曰犅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犅gāng 1.公牛。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古郎切【集韻】【韻會】【正韻】居郎切,𠀤音岡。【說文】特牛也。【玉篇】特牛赤色也。【公羊傳·文十三年】魯公用𤙡犅。【集韻】通作剛。【集韻】或作牨。◎按廣韻牨另訓水牛,集韻合爲一,非。

Thuyết Văn

特也。 从牛。岡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今本作特牛也。依詩正義訂。公羊傳曰。魯祭周公。何以爲牲。周公用白牡。魯公用騂犅。羣公不毛。何休云騂犅赤脊。按說文岡訓山脊。故何謂犅爲牛脊。但毛詩衹作剛。許說犅同特。與何異。 亦可云从剛省。會意。古郞切。十部。

【犅】(cương) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 岡 (cương) Phiên thiết: 古郞切 → cổ + lang Nghĩa: 特 vậy。 từ 牛。岡 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 牨 · 𤚞 · 牨 · 𰠫