犉
Pinyin: rún
Tổng quan
con bò
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rún |
|---|---|
| Quảng Đông | seon4 |
| Nhật Bản | JUN |
| Chú âm | ㄔㄨㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | njyn |
| Baxter-Sagart | njun |
| Hán ngữ Thượng cổ | njun |
| Phản thiết | 濡純切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 諄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.黃色黑脣的牛。《說文解字.牛部》:「犉,黃牛黑脣也。」《詩經.小雅.無羊》:「誰謂爾無牛,九十其犉。」 2.七尺高的牛。《爾雅.釋畜》:「牛七尺為犉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犉rún 1.身长七尺的牛。泛指大牛。
Eng
- CC-CEDICT ox
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】如勻切【集韻】濡純切【韻會】儒純切,𠀤音眴。【爾雅·釋畜】黑脣犉。【詩·小雅】九十其犉。【傳】黃牛黑脣曰犉。又【周頌】殺時犉牡。 又【爾雅·釋畜】牛七尺爲犉。【疏】犉有二義,黑脣者爲犉,七尺者亦爲犉。尸子說六畜云:大牛爲犉,七尺。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤而宣切,音𤲬。義同。本作𤜃。◎按韻書無肰音,字彙音肰,非。《正字通》義取醇色,亦鑿。
Thuyết Văn
黃牛黑脣也。 从牛。𦎫聲。 詩曰。九十其犉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋畜云。黑脣犉。毛傳云。黃牛黑脣曰犉。按爾雅不言黃牛者、牛以黃爲正色。凡不言何色皆謂黃牛也。 如匀切。十三部。 見小雅。
【犉】 (nhuyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 𦎫 (𦎫) Nghĩa: hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) hắc (Sắc đen) thần (Môi. {Thần vong xỉ h) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤚮 · 𤜀 · 𤜃