piān

Pinyin: piān

Tổng quan

犏牛】thiên ngưu [pianniú] Giống bò lai (bò đực với bò cái I-ắc).

犏牛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiān
Quảng Đôngpin1
Chú âmㄆㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổphjen
Phản thiết匹焉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犏牛 犏,师古曰牦牛即犏牛。--《正字通》 犏piān

Eng

  • CC-CEDICT used in 犏牛[pian1 niu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】匹焉切,音偏。師古曰:牦牛卽犏牛。水東日記曰:牦牛與封牛合,則生犏牛。狀類牦牛,偏氣使然,故謂之犏。據此說,犏又牦之遺種,非卽牦牛也。◎按字書無犏字。《正字通》新增。顏師古上林賦註曰:旄牛,卽今所謂偏牛。本作偏。惟吳任臣山海經註云:李東壁曰:旄牛一名犏牛。卽爾雅之犣牛。犏从牛旁,與正字通合。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư