chú

Pinyin: chú

Tổng quan

Đem rơm cỏ cho trâu bò ăn

犓牛 · 犓腴 · 犓豢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchú
Quảng Đôngco1
Nhật BảnSU
Hán ngữ Trung cổchryo
Phản thiết窻兪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犓chú 1.用割下的草喂牛。亦泛指喂养牛羊等。 2.泛指牛羊等牲畜。参见"犓牛"﹑"犓豢"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】測愚切【集韻】窻兪切,𠀤音芻。【說文】以芻莝養牛也。从牛芻,芻亦聲。春秋國語曰:犓豢幾何。【玉篇】今作芻。【集韻】俗作𤚄,非是。𤚄字右上从作,不从丑,類似皺俗作𤿥。又𤛃𤚂。

Thuyết Văn

㠯芻莝養圈牛也。 从牛芻。芻亦聲。 春秋國語曰。犓豢幾何。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今本莝誤莖、脫圈字。依文𨕖注訂。莝、斬芻也。趙岐注孟子曰。艸生曰芻。穀養曰豢。韋注國語曰。艸食曰芻。穀食曰豢。孟子正義引說文。牛馬曰芻。犬豕曰豢。今說文無此語。經傳犓豢字、今皆作芻豢。 測愚切。古音在四部。 見楚語。

【犓】 (xu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛芻 (ngưu + so) | Thanh phù (聲符): 芻亦 (so) Phiên thiết: Trắc ngu thiết Thượng tự: 測 (trắc) | Hạ tự: 愚 (ngu) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ô' Suy luận: sô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ sô (Cắt cỏ) tỏa (1 : Rơm cỏ băm ngắn ) dưỡng (Nuôi lớn. Như ông Mạ) quyển (Chuồng nuôi giống mu) ngưu (Con bò. {Thủ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤚂 · 𤚄 · 𤛃 · 𬌝