bèi

Pinyin: bèi

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Con trâu nên tám 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 牛具齒。 Ngưu cụ xỉ. (Con bò đủ tuổi) [Ngọc thiên 玉篇] 牛八歲也。 Ngưu bát tuế dã. (Bò tám tuổi) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 平祕切,音備。 Bình bí thiết, âm Bị. 【Bộ】Ngưu牛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi
Quảng Đôngbei6
Hán ngữ Trung cổbiih
Phản thiết平祕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.將鞍具套在牲畜身上。《說文解字.牛部》:「犕,《易》曰:『犕牛乘馬。』」《玉篇.牛部》:「犕,服也,以鞍裝馬也。」 2.心服。通「服」。《後漢書.卷七一.皇甫嵩傳》:「卓風令御史中丞已下皆拜以屈嵩,既而抵手言曰:『義真犕未乎?』」 [名] 1.八歲的牛。《玉篇.牛部》:「犕,牛八歲也。」 2.老牛。明.張自烈《正字通.牛部》:「犕,老牛也。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤平祕切,音備。【說文】本作𤛟。【集韻】書作𤛟。【玉篇】服也以。鞌装馬也。【廣韻】牛具齒。 又【玉篇】牛八歲也。 又【集韻】房六切,音伏。用牛也。通作服。【說文】易曰:犕牛乗馬。◎按今易繫辭作服牛。後漢皇甫嵩傳,義眞犕未乎。註:犕,古服字。今河南人有此言。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤙳 · 𤛟