jiè

Pinyin: jiè

Tổng quan

bò thiến

犗割 · 犗刑 · 犗特 · 犗餌 · 犗饵 · 沈犗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiè
Quảng Đônggaai3
Chú âmㄐㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổkrad
Baxter-Sagart[k]ˤ<r>at-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤ<r>at-s
Phản thiết居拜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 閹割去勢的牛。《說文解字.牛部》:「犗,騬牛也。」《莊子.外物》:「任公子為大鉤巨緇,五十犗以為餌。」_x000D_ [動]_x000D_ 閹割。唐.釋玄應《一切經音義.卷一三.餓鬼報應經》:「犗,騬牛也,以刀去陰也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犗jiè经过阉割的牛。

Eng

  • CC-CEDICT castrated bull|bullock

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古拜切【集韻】【韻會】【正韻】居拜切,𠀤音戒。【說文】騬牛也。【莊子·外物篇】任公子爲大鉤巨緇,五十犗以爲餌。【註】犗,騬牛也。 又【玉篇】騰也。【增韻】凡畜健强者曰犗。緇字原从𡿧,不从巛。

Thuyết Văn

騬牛也。 从牛。害聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

馬部曰。騬、犗馬也。謂今之騸馬。 古拜切。十五部。

【犗】 (giới) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 害 (hại) Phiên thiết: Cổ bái thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 拜 (bái) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tăng ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư