sān

Pinyin: sān

Tổng quan

犙sān 1.三岁牛。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsān
Quảng Đôngsaam1
Hán ngữ Trung cổsom
Phản thiết疎鳩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犙sān 1.三岁牛。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤蘇含切,音毿。【說文】三歲牛。 又【玉篇】且含切【集韻】倉含切,𠀤音參。義同。【正字通】當是牛車之副,與馬部驂義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤山幽切,秀平聲。又【廣韻】所鳩切【集韻】疎鳩切,𠀤音𢯱。本作𤚔。義𠀤同。

Thuyết Văn

三歲牛。从牛。參聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

穌含切。古音在七部。

【犙】(thám) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 參 (tham) Phiên thiết: 穌含切 → tô + hàm Nghĩa: 三歲牛。 từ 牛。參 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤚔 · 𤛤