犡
Pinyin: lì
Tổng quan
犡lì 1.脊部呈白色的牛。 2.牛病。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Quảng Đông | lai6 |
| Hán ngữ Trung cổ | lad |
| Phản thiết | 洛帶切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犡lì 1.脊部呈白色的牛。 2.牛病。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】洛帶切【集韻】落蓋切,𠀤音賴。【說文】牛白𦟝也。【集韻】或作𤜒。 又【廣韻】【集韻】𠀤力制切,音例。義同。【玉篇】書作𤛶。
Thuyết Văn
牛白脊也。从牛。厲聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
洛帶切。十五部。
【犡】 (lai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 厲 (lẹ) Phiên thiết: Lạc đái thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 帶 (đái) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) bạch (Sắc trắng.) tích (Xương sống) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤛶 · 𤜏 · 𤜒