Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpiu1
Hán ngữ Trung cổphjeu
Phản thiết匹沼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】撫招切【集韻】批招切,𠀤音漂。【說文】牛黃白色。 又【集韻】普刀切,音㯱。義同。 又【廣韻】敷沼切【集韻】匹沼切,𠀤音縹。【玉篇】牛色不美澤。 又牛黃白色。 又【玉篇】普稾切【集韻】滂表切,𠀤音麃。義同。 又【集韻】被表切,音莩。毛羽朱色不澤也。本作皫。詳白部皫字註。 又【集韻】滂保切。牛白蒼色。 又叵到切,音㯱。牛名。

Thuyết Văn

牛黃白色。 从牛。麃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

黃馬發白色曰驃。票同聲然則犥者、黃牛發白色也。內則鳥皫色、亦謂發白色。 補嬌切。二部。

【犥】(viêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 麃 (tiêu) Phiên thiết: 補嬌切 → bổ + kiều Nghĩa: 牛hoàng (vàng)bạch (trắng)色。 từ 牛。麃 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư