犦
Pinyin: bào
Tổng quan
Tên một loại trâu thật lớn, bằng con lạc đà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bào |
|---|---|
| Quảng Đông | bok6 |
| Hán ngữ Trung cổ | bruk |
| Phản thiết | 博沃切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 沃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。即犎牛。背脊上有肉隆起如橐駝,據說可健行三百餘里而不須休息。《爾雅.釋畜》:「犦牛。」晉.郭璞.注:「即犎牛也。領上肉犦胅起高二尺許,狀如橐駝,肉鞍一邊。健行者,日三百餘里。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犦bó 1.见"犦牛"﹑"犦牲"。 2.指犦矟。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】蒲角切【集韻】【正韻】弼角切,𠀤音雹。【玉篇】犎牛。【韻會】緯略云:此獸抵觸百獸,無敢當者,故金吾刻犦牛於槊首。【正韻】亦作𤜌。 又【廣韻】博沃切【集韻】逋沃切,𠀤音襮。又【集韻】逋玉切,音䪁。又【集韻】【類篇】𠀤伯各切,音博。又【韻會】巴校切,音豹。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𤜈 · 𤜌