wéi

Pinyin: wéi

Tổng quan

loài bò yak cổ đại ở đông nam Trung Quốc, còn gọi là 犪牛[kui2 niu2]

犩牛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Quảng Đôngngai4
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổngyoi
Phản thiết虞貴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犩wéi 1.见"犩牛"。

Eng

  • CC-CEDICT ancient yak of southeast China, also known as 犪牛[kui2 niu2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤語韋切,音巍。【玉篇】牛名。【爾雅·釋畜】犩牛。【註】卽犪牛也。如牛而大,肉數千斤。出蜀中。【集韻】或作𤛲。 又【廣韻】魚貴切【集韻】【韻會】虞貴切【正韻】魚胃切,𠀤音魏。義同。【集韻】或作𤛲。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𤛂 · 𤛲