犪
Pinyin: kuí
Tổng quan
Tên một loại trâu lớn ở vùng Mân sơn, Trung Hoa. Cũng gọi là Quỳ ngưu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuí |
|---|---|
| Quảng Đông | kwai4 |
| Chú âm | ㄖㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyi |
| Phản thiết | 渠爲切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犪kuí 1.见"犪牛"。
Eng
- CC-CEDICT used in 犪牛[kui2 niu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】渠追切【集韻】【韻會】渠龜切,𠀤音逵。【廣韻】犪牛,出岷山。【爾雅·釋畜疏】山海經,岷山,其獸多犪牛。註:今蜀中有大牛,重數千斤,名犪牛。晉太興元年,此牛出上庸郡。人弩射殺之,得三十擔肉,卽爾雅所謂犩牛是也。◎按今山海經書作夔,正韻渠爲切,音同葵。《正字通》書作犪,誤。今改正,从犪。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤛽