犫
Pinyin: chōu
Tổng quan
biến thể cũ của 犨[chou1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chōu |
|---|---|
| Quảng Đông | cau1 |
| Chú âm | ㄔㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chju |
| Phản thiết | 尺由切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「犨」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犫chōu ⒈古同犨”。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 犨[chou1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】尺由切。同犨。詳犨字註。 又【左傳·昭元年】楚公子圍使公子黑肱伯州犂城犫。【註】犫縣,屬南陽。【釋文】犫,尺州反。又【昭十三年】王奪𩰚韋龜中犫。【註】中犫,邑名。 又人名。【左傳·僖二十七年】荀林父御戎,魏犫爲右。又【成十一年】晉侯使郤犫來聘。【釋文】犫,尺由反。 又【廣韻】赤周切【集韻】蚩周切,𠀤音趎。義同。【呂覽】陳有惡人焉,曰敦洽犫糜,狹顙廣額,顏色如漆。陳侯悅之。 考證:〔【廣韻】陳有惡人焉,曰敦洽犫,狹顙廣額,顏色如漆。陳侯悅之。〕 謹按廣韻係引呂覽𠀤爲據。今照原書廣韻改呂覽。𠀤照原文敦洽犫下增糜字。
Thuyết Văn
牛息聲。 从牛。讎聲。 一曰牛名。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
心部曰。息、喘也。 赤周切。三部。按今本皆作犨、雔聲。而經典釋文、唐石經作犫。玉篇、廣韵皆作犫、云犨同。五經文字且云犫作犨、訛。葢唐以前所據說文無不从言者。凡形聲多兼會意。讎从言。故牛息聲之字从之。鍇、鉉本皆誤也。今正。 此別一義。廣韵、手鑑皆云白色牛。晉大夫卻犫、不知取何義也。初學記名作鳴。
【犫】(thù) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 讎 (thù) Phiên thiết: 赤周切 → xích + chu Nghĩa: 牛息 thanh。 từ 牛。讎 thanh。 Một thuyết khác: 牛名。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư