犳
Pinyin: zhuó
Tổng quan
犳zhuó 1.传说中的动物名。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuó |
|---|---|
| Quảng Đông | zoek3 |
| Hàn Quốc | 작 |
| Hán ngữ Trung cổ | cjak |
| Phản thiết | 職略切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犳zhuó 1.传说中的动物名。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】之若切【集韻】職略切,𠀤音灼。【玉篇】獸豹文。【山海經】𢇝陽之山,其獸多犀兕虎犳。【註】郭璞曰:犳音之藥反。字海云:犳,皮有虎文。【又】嬴母之山,其神狀如人而犳尾。【集韻】犳,獸名,出隄山,狀如豹而無文。◎按山海經西山經,隄山有狕。本作狕,郭璞音幺。另詳狕字註。集韻引以訓犳,誤。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤜩