kàng

Pinyin: kàng

Tổng quan

chó dữ

狼犺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkàng
Quảng Đônggong3
Chú âmㄎㄤˋ
Hán ngữ Trung cổkhangh
Phản thiết口浪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.健壯的狗。《說文解字.犬部》:「犺,健犬也。」 2.刺蝟。《玉篇.犬部》:「犺,蝟也。」 3.動物名。產於暹羅,短小精悍,形如猿猱,可供役使。見明.張自烈《正字通.犬部》。

Eng

  • CC-CEDICT fierce dog

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦浪切【韻會】【正韻】口浪切,𠀤音抗。【說文】健犬也。 又【玉篇】猬也。 又【廣韻】猰犺,不順。 又【集韻】舉朗切,音㽘。犺狼,獸名。【正字通】出暹羅之崛隴。短小精悍,目圓睛黃,木食如猿猱,古樾蒙密者,率數十巢,山居夷獠畜之,備驅使。蒙以敝絮。飮以醨酒,食以𩸋鮍輒喜,舉族受役,至死不避。常令人山採鶴頂,象齒,犀角,皆如期而獲,輸其主。雖它姓奪之,必不與。舶人編竹爲籠。置犺所往來之逕,機取之。詳見【黃衷·海語】。

Thuyết Văn

健犬也。 从犬。亢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本謂犬。引伸謂人。廣韵曰。猰犺不順。 苦浪切。十部。

【犺】 (kháng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 亢 (cang) Phiên thiết: Khổ lãng thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 浪 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ang' Suy luận: khang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiện (Khỏe. Như {dũng kiện) khuyển (Con chó. Tào Đường [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤞀