fān

Pinyin: fān

Tổng quan

Liên Phiên 連犿: Uyển chuyển hòa hợp

连犿 · 連犿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfān
Quảng Đôngfaan1
Hán ngữ Trung cổhuan
Phản thiết呼官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 連犿:宛轉的樣子。《莊子.天下》:「其書雖瑰瑋,而連犿無傷也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犿fān 1.见"连犿"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤呼官切,音歡。【廣韻】本作獾。野豚。詳獾字註。 又【集韻】相從貌。○按《集韻》獾犿分訓,與《廣韻》異。 又【集韻】方煩切,音藩。連犿,宛轉貌。【莊子·天下篇】其書雖瓌瑋,而連犿無傷也。或作抃。 又【集韻】孚袁切。音翻。又逋遠切,音反。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𤝏