狊
Pinyin: jú
Tổng quan
Dáng nhìn chòng chọc của con chó
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jú |
|---|---|
| Quảng Đông | gwik1 |
| Hán ngữ Trung cổ | huek |
| Baxter-Sagart | kʷˤek |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʷˤek |
| Phản thiết | 古闃切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狊jú 1.犬视貌。 2.鸟张两翅貌。 3.兽名。猿属。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古闃切【集韻】扃闃切,𠀤音郹。【說文】犬視貌。从犬,目聲。 又【廣韻】獸名。猨屬。脣厚而碧色。 又【爾雅·釋獸】鳥曰狊。【註】張兩翅。【疏】張兩翅,狊狊然搖動。 又【集韻】呼狊切,音殈。犬視。
Thuyết Văn
犬視皃。从犬目。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古闃切。古十六部。按爾雅須屬。鳥曰狊。此謂鳥振其毛羽如犬張目也。釁、撟、須、狊皆謂須眉、髦鬛、之而、毛觜之鼓動也。故槩之曰須屬。
【狊】 (hích) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 犬目 (khuyển mục) Phiên thiết: Cổ khuých thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 闃 (khuých) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: coắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) thị (Nhìn kĩ) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư