Pinyin:

Tổng quan

Vẻ tức giận của con chó

狋狋 · 狋觺 · 狋吽牙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngji4
Hán ngữ Trung cổgyen
Phản thiết逵員切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 犬怒的樣子。《說文解字.犬部》:「狋,犬怒貌。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】語其切【集韻】牛肌切,𠀤音䇵。【說文】犬怒貌。【玉篇】兩犬爭也。【前漢·東方朔傳】狋吽牙。【註】師古曰:狋,五伊切。 又【說文】一曰犬難得。 又地名。【說文】代郡有狋氏縣。 又【集韻】遵綏切,音嗺。犬怒。 又俟甾切,音漦。狋觺,獸角貌。 又一曰不平貌。 又【說文】讀若銀。【前漢·東方朔傳】狋吽牙註應劭曰:狋,音銀。 又【廣韻】巨員切【集韻】逵員切,𠀤音權。【前漢·地理志】代郡狋氏。【註】孟康曰:狋氏,音權精。【集韻】或作獾。 考證:〔【前漢·東方朔傳】狋呼牙。又【前漢·東方朔傳】狋呼牙。【註】〕 謹照原文兩呼字𠀤改吽。

Thuyết Văn

犬怒皃。 从犬。示聲。 一曰犬難附。 代郡有狋氏縣。 讀又若銀。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢書東方、朔傳曰。狋吽牙者、兩犬爭也。 漢書五伊反。玉篇魚饑切。十五部。大徐語其切。非也。 附各本譌得。今依集韵、類篇正。附猶近也。 地理志、郡國志同。孟康曰。狋音權。氏音精。 上文云示聲、則在脂微。而又讀入文䰟部。或曰當作讀若銀。在下文从犬斤聲之下。

【狋】(ẻ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 示 (kì) Phiên thiết: 魚饑切 → ngư + cơ | Đọc như: 銀 (ngân) Nghĩa: 犬怒皃。 từ 犬。示 thanh。 Một thuyết khác: 犬難附。代郡 hữu (có) 狋氏縣。讀又 nhược (nếu) 銀。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư