phi

Hán Việt: phi

Tổng quan

狓猖】phi xương [pichang] (văn) Trộm giặc dữ tợn.

㺢㹢狓 · 霍加狓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtphi
Quảng Đôngpei1
Chú âmㄆㄧˊ
Hán ngữ Trung cổphie
Phản thiết敷羈切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phi xương} [狓猖] trộm giặc dữ tợn.;

Eng

  • CC-CEDICT used in 㺢㹢狓[huo4 jia1 pi2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】敷羈切【集韻】攀麋切,𠀤音披。【集韻】狓,猖貌。出新字林。【集韻】狓猖,飛颺也。

Tự hình

  • Khải thư