狛
Pinyin: pò
Tổng quan
lion-dog shrine guardians
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pò |
|---|---|
| Quảng Đông | baak3 |
| Nhật Bản | KOMA |
| Phản thiết | 伯各切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狛pò 1.动物名。状似狼。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤匹各切,音粕。【說文】如狼,善驅羊。从犬,白聲,讀若蘖。甯嚴𠀤讀若泊。 又【集韻】伯各切,音博。又筆戟切,音碧。又步化切,音𥝧。義𠀤同。【集韻】或作𤝡。
Thuyết Văn
如狼。善驅羊。从犬。白聲。讀若檗。 甯嚴讀之若淺洦。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
當言柏。今人黃檗字作黃柏。正雙聲之轉也。 寗嚴葢博訪通人之一也。洦、淺水皃。見水部。俗作泊。非也。古音傍各切。狛大徐匹各切。玉篇白駕切。廣韵作。亦白駕切。古音在五部。
【狛】 (bác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 白 (bạch) Nghĩa: như (Bằng) lang (Con chó sói. Tính tà)。 thiện (Thiện) khu (Ruổi ngựa) dương (Con dê.)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤝡