huán

Pinyin: huán

Tổng quan

Như chữ Hoàn 貆

狟狟 · 狟豬 · 悬狟素飡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuán
Quảng Đôngwun4
Nhật BảnKAN
Hán ngữ Trung cổghuan
Phản thiết許元切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 大狗。《廣韻.平聲.桓韻》:「狟,大犬也。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤胡官切,音桓。【說文】犬行也。从犬,亘聲。引書尚狟狟。◎按今周書牧誓作桓桓。 又【韻會】貆,通作狟。狢類。【淮南子·齊俗訓】狟狢得埵防弗去而緣。◎按廣韻集韻,狟訓犬行,貆訓貉類,二字分見。韻會狟字不另列出,附見貆字註,亦訓貉類。至正韻,竟收狟刪貆,專訓貉類,非。 又【集韻】許元切,音萱。本作貆,貉類。

Thuyết Văn

犬行也。 从犬。亘聲。 周書曰。尚狟狟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵作大犬也。 胡官切。十四部。 牧誓文。今作桓桓。許用孔壁中古文也。釋訓曰。桓桓、威也。魯頌傳曰。桓桓、威武皃。然則狟狟者、桓桓之叚借字。此亦以𡚽爲好、以爲䈼、以爲疾、以圉爲繹之例。

【狟】(hoàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 亘 (tuyên) Phiên thiết: 胡官切 → hồ + quan Dị thể: Cổ văn: 也 Nghĩa: 犬行 vậy。 từ 犬。亘 thanh。周 『Kinh Thư』viết: 。尚狟狟。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤞸