狦
Tổng quan
(cổ) chó dữ quái thú giống sói
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | saan1 |
|---|---|
| Chú âm | ㄕㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sran |
| Phản thiết | 先安反 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT (archaic) vicious dog|beast resembling a wolf
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤所晏切,音訕。【說文】惡健犬也。从犬,𠛹省聲。 又【廣韻】獸名。似狼。 又人名。【前漢·宣帝紀】呼韓邪單于𥡴矦狦來朝。【註】應劭曰:狦,音訕。 又【廣韻】所姦切。【集韻】師姦切,𠀤音𠛹。【廣韻】惡健犬也。 又【博雅】狼也。 又人名。【前漢·𥡴矦狦註】師古:音𠜂。李奇音山。 又【集韻】相干切,音𨀢。漢有單于𥡴矦狦。【漢書註】師古:又音先安反。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤞹 · 𧲾