狻
toan
Hán Việt: toan · Pinyin: suān
Tổng quan
(động vật huyền thoại)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | suān |
|---|---|
| Hán Việt | toan |
| Quảng Đông | syun1 |
| Nhật Bản | SAN |
| Hàn Quốc | 산 |
| Chú âm | ㄙㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | suan |
| Phản thiết | 素官切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Toan nghê} [狻猊] tức là con sư tử.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「狻猊」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狻猊 狻猊口野马走五百里。--《穆天子传》 狻suān 狻jùn 1.狡兔。
Eng
- CC-CEDICT used in 狻猊[suan1 ni2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】素官切【集韻】【韻會】【正韻】蘇官切,𠀤音酸。【說文】从犬,夋聲。【爾雅·釋獸】狻麑如虦猫,食虎豹。【註】卽獅子也。出西域。【𥠇天子傳】狻猊,野馬,走五百里。【廣韻】或作䝜。【集韻】或作𪊴。 又【集韻】須閏切,音浚。犬急也。
Thuyết Văn
狻麑、 如虦苗。𠊊虎豹。 从犬。 夋聲。 見爾雅。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 苗各本作貓。今依虎部正。虦苗謂淺毛也。釋獸曰。虎竊毛謂之虦苗。狻麑如虦苗虎豹。許所本也。於此詳之。故鹿部麑下衹云狻麑也。全書之例如此。凡合二字成文者、其義詳於上字。同部異部皆然。 非犬而从犬者、猶或行或飛、或毛或嬴、或介或鱗皆从虫也。以下同。 素官切。十四部。
【狻】 (toan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 夋 (i) Phiên thiết: Tố quan thiết Thượng tự: 素 (tố) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'oan' Suy luận: toan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: toan ({Toan nghê} [狻猊] tức) nghê (Con hươu con.)、 như (Bằng) sàn miêu (Lúa non)。𠊊 hổ (Con hổ.) báo (Con báo (con beo).…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䝜 · 𪊴 · 䝜