Tổng quan

văn) 1. Điên: 狾狗 Chó điên; 2. Uy mãnh, mạnh tợn.

狾狗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzai3
Nhật BảnSEI
Hán ngữ Trung cổcjed
Baxter-Sagartke[t]-s
Hán ngữ Thượng cổke[t]-s
Phản thiết居例切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤征例切,音制。【說文】狂犬也。【前漢·五行志】宋國人逐狾犬。【集韻】或作猘瘈。○按《說文》引《春秋傳》曰:狾犬入華臣氏之門。今本《左傳·襄十七年》傳作瘈狗。 又【集韻】居例切,音罽。本作猘。或作瘈𪘥𤝼。又【集韻】【類篇】𠀤尺制切,音掣。或作𤠹𢢐。又【集韻】吉詣切,音計。本作猘。義𠀤同。

Thuyết Văn

𤝵犬也。 从犬。㪿聲。 春秋傳曰。狾犬入華臣氏之門。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳哀十二年。國狗之瘈。無不噬也。杜云。瘈、狂也。按今左傳作瘈。非古也。許所見作狾。 㪿各本作折。篆體亦誤。今正。征例切。十五部。 襄十七年左傳曰。國人逐瘈狗。瘈狗入于華臣氏。無之門二字。漢五行志作狾。

【狾】 (chế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 㪿 (㪿) Phiên thiết: Chinh lệ thiết Thượng tự: 征 (chinh) | Hạ tự: 例 (lệ) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𤝵 khuyển (Con chó. Tào Đường [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 猘 · 𤝼 · 𤠥 · 𤠹 · 𤢻 · 𤣇 · 𥺈 · 猘