猈
Tổng quan
chó có xương ống chân ngắn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | baa6 |
|---|---|
| Chú âm | ㄅㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | brai |
| Phản thiết | 部買切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT dog with short shinbone
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】薄蟹切【集韻】部買切,𠀤音矲。【說文】短脛狗也。 又【廣韻】一曰案下狗也。 又【集韻】薄麋切,音皮。【春秋·昭十三年】楚有史猈。或作篺。 又【集韻】頻彌切,音陴。又蒲街切,音牌。義𠀤同。亦作篺。 又【廣韻】步皆切【集韻】蒲皆切,𠀤音排。【廣韻】短頭狗也。 又【集韻】人名。
Thuyết Văn
短脛犬。 从犬。卑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
犬舊作狗。今正。說解中例云犬也。猈之言卑也。言矲也。 薄蟹切。十六部。
【猈】 (bãi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: Bạc giải thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 蟹 (giải) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư