Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngngan6
Mân Namgīn
Hán ngữ Trung cổnginh
Phản thiết魚僅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤魚僅切,音憖。【說文】犬張齗怒也。从犬,來聲。 又【說文】讀若銀。義同。

Thuyết Văn

犬張齗怒也。 从犬。來聲。 讀又若銀。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

齗、齒本也。 此从犬來會意。聲字衍。當刪。 又字衍。魚僅切。古音在十二部。

【猌】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 來 (lai) Phiên thiết: 魚僅切 → ngư + cận Nghĩa: 犬張齗怒 vậy。 từ 犬。來 thanh。讀又 nhược (nếu) 銀。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪺽