Tổng quan

dơi con dơi [Eng: bat]

表猚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngngaai4
Hán ngữ Trung cổlyix
Phản thiết魯水切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五佳切,音涯。【說文】鳥也。从隹犬聲。 又水名。【說文】睢陽有猚水。 又【集韻】魚其切,音疑。鳥名。 又【廣韻】力軌切【集韻】魯水切,𠀤音壘。【玉篇】似獼猴。【廣韻】本作蜼。【集韻】或作蜼。 又【集韻】余救切,音袖。義同。本作蜼。或作𧳫。蜼字从虫从自。

Thuyết Văn

猚鳥也。 从隹。犬聲。 睢陽有猚水。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

也廣韵作名。 五佳切。古音當在十四部。 睢陽、前後志皆屬梁國。按玉篇邑部。𤜡胡灰切。睢陽鄉名。𤜡卽猚字。有猚水而後有𤜡鄉也。集韵、類篇字作𨛤。

【猚】 (dơi ⟨ngai⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 隹 (chuy) | Thanh phù (聲符): 犬 (khuyển) Phiên thiết: Ngũ giai thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 佳 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngai điểu (Loài chim) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư