sōu sưu

Hán Việt: sưu · Pinyin: sōu

Tổng quan

chó (phương ngữ) săn bắn

獀亭 · 獀狩 · 獀声狺语

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsōu
Hán Việtsưu
Quảng Đôngsau1
Chú âmㄙㄡˉ
Hán ngữ Trung cổsriu
Phản thiết所鳩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lễ đi săn về mùa thu.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 獀sōu 1.同"搜"。打猎。指春猎。 2.通"搜"。拣择,选择。

Eng

  • CC-CEDICT dog (dial.)|to hunt

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】所鳩切【集韻】疎鳩切,𠀤音蒐。【玉篇】本作𤟫。秋獵也。【禮·祭義】放乎獀狩。 又【廣韻】獿獀,南越人名犬。 又【類篇】先侯切,音涑。義同。 又【集韻】所九切,音溲。春獵名。【周語】獀于農隟。

Thuyết Văn

南越名犬獿獀也。 从犬。叜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

獿獀曡韵字。南越人名犬如是。今江浙尚有此語。 所鳩切。三部。

【獀】 (sưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 叜 (tẩu) Phiên thiết: Sở cưu thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: sưu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nam (Phương nam.) việt (Qua) danh (Danh) khuyển (Con chó. Tào Đường [) nao sưu (Lễ đi săn về mùa thu) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤟫 · 𤡗