xiāo

Pinyin: xiāo

Tổng quan

Hung bạo, dữ dằn

獟1. · 獟2. · 獟悍 · 獟駻 · 獟騛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Quảng Đônghiu1
Nhật BảnGYOU
Hán ngữ Trung cổngeuh
Phản thiết五弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 獟xiāo 1.见"獟悍"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五弔切【集韻】倪弔切,𠀤音顤。【說文】𤜵犬也。【廣韻】狂犬。【集韻】獸名。 又【集韻】火弔切。狂也。 又【集韻】【類篇】𠀤丘召切,音趬。勇也。【史記·匈奴傳】誅獟駻。【註】晉灼曰:獟,欺譙反。【集韻】通作趬。 又【集韻】魚敎切,音樂。狂犬也。 又【集韻】【類篇】𠀤馨幺切,音膮。獷也。 又【集韻】丘祅切,音蹺。義同。

Thuyết Văn

𤜵犬也。 从犬。堯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二篆爲轉注。 五弔切。二部。

【獟】(hiêu) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: 五弔切 → ngũ + điếu Nghĩa: 𤜵犬 vậy。 từ 犬。堯 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬌮