獡
Pinyin: shuò
Tổng quan
[形] 驚怕的樣子。《說文解字.犬部》:「獡,犬獡獡不附人也。……。南楚謂相驚曰獡。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuò |
|---|---|
| Quảng Đông | soek3 |
| Hán ngữ Trung cổ | sjak |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 驚怕的樣子。《說文解字.犬部》:「獡,犬獡獡不附人也。……。南楚謂相驚曰獡。」
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
犬獡獡不附人也。 从犬。舄聲。南楚謂相驚曰獡。 讀若愬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
良犬宋獡、以此得名。亦作猎、作㹱。 方言曰。獡、驚也。宋衛南楚凡相驚曰獡。或曰透。透式六反。 式略切。五部。古愬讀如朔。
【獡】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 舄 (tích) Phiên thiết: 式略切 → thức + lược | Đọc như: 愬 (tố) Nghĩa: 犬獡獡 bất (không) 附nhân (người) vậy。 từ 犬。舄 thanh。nam楚 vị (gọi là) 相驚 viết 獡。 đọc như 愬。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư