Tổng quan

chó dữ

朱獳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngnau6
Chú âmㄋㄡˋ
Hán ngữ Trung cổnjyo
Phản thiết乃豆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT angry dog

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】奴豆切【集韻】乃豆切,𠀤音耨。【說文】怒犬貌。讀若耨。【玉篇】犬怒也。 又【唐韻】乃侯切【廣韻】奴鉤切【集韻】奴侯切,𠀤音羺。義同。【山海經】𤢺犬,如獳犬。【註】獳犬,怒犬也。【范檞·蜀都賦】叫窱之獳。 又人名。【左傳·僖二十八年】曹伯之豎侯獳。 又【廣韻】人朱切【集韻】汝朱切,𠀤音儒。【山海經】耿山有獸,狀如狐而魚翼,名曰朱獳。其鳴自叫。見則其國有恐。【集韻】本作𤟦。 考證:〔【山海經】耿山有獸,名曰朱獳。其鳴自叫。見則其國有兵。〕 謹照原文有兵改有恐。

Thuyết Văn

怒犬皃。从犬。需聲。讀若槈。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

奴豆切。又乃矦切。四部。或作者、譌字也。

【獳】(nậu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 需 (nhu) Phiên thiết: 奴豆切 → nô + đậu | Đọc như: 槈 (nọc) Nghĩa: 怒犬皃。 từ 犬。需 thanh。 đọc như 槈。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤟦 · 𤡤