diệu

Hán Việt: diệu

Tổng quan

biến thể của 妙[miao4]

玅年 · 玅策 · 玅訣 · 玅選 · 清玅 · 纖玅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtdiệu
Quảng Đôngmiu6
Nhật BảnTAE
Chú âmㄇㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổmjeuh
Phản thiết彌笑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {diệu} [妙].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「妙」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 妙[miao4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】【廣韻】𠀤彌笑切,眇去聲。【玉篇】今作妙。【廣韻】與妙同。詳女部妙字註。

Thuyết Văn

急戾也。 从弦省。少聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

陸機賦。弦幺徽急。疑當作弦。 於霄切。二部。按類篇曰。彌笑切。精微也。則爲今之妙字。妙或作玅是也。

【玅】(diệu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弦省 (huyền + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 少 (thiểu) Phiên thiết: 於霄切 → ư + tiêu Nghĩa: 急戾 vậy。 từ 弦省。少 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡭹 · 妙 · 妙 · 妙