玓
Pinyin: dì
Tổng quan
tựa như ngọc trai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dì |
|---|---|
| Quảng Đông | dik1 |
| Nhật Bản | HIKARU |
| Chú âm | ㄉㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tek |
| Phản thiết | 都歷切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「玓瓅」條。
Eng
- CC-CEDICT pearly
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都歷切【集韻】丁歷切,𠀤音的。【說文】玓瓅,明珠色。【史記·司馬相如傳】玓瓅江靡。【註】應劭曰:言明月之珠,其光耀照於江邊也。
Thuyết Văn
玓瓅、 明珠光也。 从王。勺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 光各本作色。今依李善所引。史記司馬相如傳曰。明月珠子。玓瓅江靡。應邵曰。靡、邊也。 都歴切。古音在二部。
【玓】(đích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 勺 (chước) Phiên thiết: 都歴切 → đô + lịch Nghĩa: 玓瓅、明珠光 vậy。 từ 王。勺 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư