玚

chàngNôm sướng

Pinyin: chàng · Nôm: sướng

Tổng quan

a kind of jade

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchàng
Âm Nômsướng
Quảng Đôngdong6
Hán ngữ Trung cổdrangx
Phản thiết杖梃切
Thanh mẫu澄
Vận梗
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玚 古代祭祀用的一种圭。也叫玚圭 yang 瑒 一种玉。 玚chàng 1.圭璧名。即鬯圭。 玚dàng 1.黄金。参见"玚琫"。 玚yáng 1.玉名。 2.人名用字『代有应玚。见《后汉书·应奉传》﹑《三国志·魏志·应玚传》。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】丑亮切【正韻】尺亮切,𠀤音悵。【說文】圭尺二寸有瓚,以祠宗廟者。【徐曰】瓚亦杓也。 又通作鬯。【周語】奉玉鬯往獻。【註】鬯酒之圭,長尺二寸,有瓚,所以灌地降神之器。 又【廣韻】徒杏切【集韻】丈梗切【韻會】杖梃切【正韻】杖梗切,𠀤音挺。義同。 又【集韻】待朗切【正韻】徒黨切,𠀤音蕩。【前漢·王莽傳】瑒琫瑒珌。【註】瑒,音蕩。玉名也。 又【廣韻】與章切【集韻】【韻會】余章切,𠀤音陽。義同。 又人名。【曹丕·典論論文】汝南應瑒德璉。又唐有申屠瑒。 考證:〔【周語】玉鬯往獻。〕 謹照原文玉字上增奉字。

Thuyết Văn

圭尺二寸。有瓚。以祠宗廟者也。 从王。昜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉人曰。祼圭尺有二寸。有瓚。以祀廟。祼圭謂之瑒圭。瑒讀如暢。魯語謂之鬯圭。用以灌鬯者也。祠玉篇作祀。 丑亮切。十部。

【瑒】 (sướng ⟨dương⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) , Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Sửu lượng thiết Thượng tự: 丑 (sửu) , Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trướng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khuê (Ngọc khuê.) xích (Thước) nhị (Hai) thốn (Tấc. Mười phân…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 玚 · 瑒 · 瑒 · 玚 · 瑒