měng

Pinyin: měng

Tổng quan

玝měng(又读méng)哺乳动物,已稀少,禁止猎杀。玝体长,脚短,嘴尖,耳朵小。捕食蛇、鼠、鱼、蟹、蛙等。常见的有蛇~、蟹~等。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinměng
Quảng Đôngng5
Phản thiết阮古切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玝měng(又读méng)哺乳动物,已稀少,禁止猎杀。玝体长,脚短,嘴尖,耳朵小。捕食蛇、鼠、鱼、蟹、蛙等。常见的有蛇~、蟹~等。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】阮古切,音五。人名。後蜀有李玝。

Tự hình

  • Khải thư