玤
Pinyin: bàng
Tổng quan
(đá quý)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bàng |
|---|---|
| Quảng Đông | bung2 |
| Chú âm | ㄅㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | brungx |
| Phản thiết | 邊孔切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.次於玉的美石。說文解字:「玤,石之次玉者,以為系璧。」段玉裁.注:「系璧,蓋為小璧,系帶閒,縣左右佩物也。」 2.地名。春秋時虢地,在今大陸地區河南省澠池縣境。《左傳.莊公二十一年》:「虢公為王宮于玤。」晉.杜預.注:「玤,虢地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玤bàng 1.次于玉的美石。 2.古代地名。春秋虢地,今河南渑池县境。
Eng
- CC-CEDICT (gem)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】補蠓切【集韻】【韻會】補孔切【正韻】邊孔切,𠀤音琫。【說文】石之次玉者,以爲系璧。讀若蚌。【徐曰】系璧,飾玉系也。 又【廣韻】【正韻】步項切【集韻】【韻會】部項切,𠀤音棒。義同。 又【廣韻】地名。【左傳·莊二十一年】虢公爲王宮于玤。【註】蚌,虢地。【釋文】玤,蒲項反。【說文】本作𤤓。【類篇】或作𤤵。
Thuyết Văn
石之次玉者。㠯爲系璧。 从王。丰聲。讀若詩曰瓜瓞菶菶。 一曰若𧊧蚌。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
系璧、葢爲小璧系帶閒、縣左右佩物也。 大雅生民文。此引經說字音也。補蠓切。九部。 今音蚌在講韻。古音江講合於東董。
【玤】(bổng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 丰 (phong) Phiên thiết: 補蠓切 → bổ + mòng | Đọc như: 詩曰瓜瓞菶菶 Nghĩa: thạch (đá) chi (của) 次玉 giả (là) 。㠯爲系璧。 từ 王。丰 thanh。 đọc như 『Kinh Thi』viết: 瓜瓞菶菶。 Một thuyết khác: nhược (nếu) 𧊧蚌。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䂜 · 𤤓 · 𤤵