yǔn

Pinyin: yǔn

Tổng quan

reddish

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǔn
Quảng Đôngmun4
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổjynx
Phản thiết庾準切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玧yǔn 1.古代少数民族冠冕两旁悬挂的玉,用以塞耳。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】余準切【集韻】庾準切,𠀤音尹。充耳玉。【集韻】瑱也。 又【集韻】余專切,音沿。玧珸,蠻夷充耳。 又謨奔切,音門。玉赤色也。與璊同。

Thuyết Văn

璊或从允。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

允聲在十三部。

【玧】 (duẩn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 允 (duẫn ⟨doãn⟩ (Thành thực.)) Nghĩa: môn hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư