dài đại

Hán Việt: đại · Pinyin: dài

Tổng quan

mai rùa rùa biến thể của 玳[dai4]

玳瑁 · 玳玳花 · 玳瑁壳 · 玳瑁眼镜 · 玳宴 · 玳席 · 玳斑 · 玳梁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindài
Hán Việtđại
Quảng Đôngdoi6
Nhật BảnTAIMAI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄞˋ
Hán ngữ Trung cổdaih
Phản thiết待戴切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Đại mội} [玳瑁] con đồi mồi.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đại đại mạo (đồi mồi) [Eng: tortoise shell]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「玳瑁」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玳瑁 玳瑁筵,亦称玳筵,指精美的筵席 足下蹑丝履,头上玳瑁光。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 玳dài 1."玳瑁"的简称。

Eng

  • CC-CEDICT tortoise shell|turtle
  • CC-CEDICT variant of 玳[dai4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】待戴切,音代。瑇瑁也。【玉篇】俗以瑇瑁作玳瑁。【異物志】如龜,生南海。大者如蘧篨,背上有鱗,鱗大如扇,有文章。將作器,則煮其鱗,如柔皮。【漢·鐃歌】雙珠玳瑁簪,用玉紹繚之。【范雲贈張謖詩】儐從皆珠玳。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 瑇 · 瑇 · 瑇