玹
Pinyin: sù
Tổng quan
đá quý như ngọc màu ngọc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sù |
|---|---|
| Quảng Đông | jyun4 |
| Nhật Bản | ISHI |
| Hàn Quốc | 현 |
| Chú âm | ㄙㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuen |
| Phản thiết | 胡涓切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姓 玹sù 1.姓◇汉有玹况。见《后汉书·侯霸传》。
Eng
- CC-CEDICT jadelike precious stone|jade-colored
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】黃練切【韻會】【正韻】熒涓切,𠀤音縣。【廣韻】玉名。 又【廣韻】【集韻】𠀤胡涓切,音懸。【玉篇】玉色。【廣韻】石次玉。 又人名。【後漢·趙岐傳】中常侍唐衡兄玹,爲京兆虎牙都尉。 又【集韻】胡干切,音賢。姓也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư