珇
Pinyin: zǔ
Tổng quan
chạm khắc trên ngọc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | zou2 |
| Chú âm | ㄐㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cox |
| Phản thiết | 則古切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 珇zǔ 1.美好。 2.珪琮上雕刻的凸起花纹。
Eng
- CC-CEDICT carving on jade
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】則古切【集韻】【韻會】總古切【正韻】總五切,𠀤音祖。【說文】琮玉之瑑。【廣韻】珪上起也。【增韻】珪琮之瑑凸起也。 又或作駔。【周禮·冬官考工記】駔琮五寸,宗后以爲權。駔琮七寸,鼻寸有半寸,天子以爲權。 又【揚子·方言】好也,美也。 又【集韻】在呂切,音咀。玉文。
Thuyết Văn
琮玉之瑑。 从王。且聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉人。駔琮五寸。宗后以爲權。駔琮七寸。天子以爲權。注。駔讀爲組。以組繫之。因名焉。許作珇。葢杜子春讀故書之駔爲珇。鄭所不從。不載其說者也。記又云。瑑琮八寸。則駔琮非謂瑑明矣。似讀駔爲珇、訓琮玉之瑑、失之。方言曰。珇、好也。美也。許意謂兆瑑之美曰珇。 則古切。五部。
【珇】 (tổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: Tắc cổ thiết Thượng tự: 則 (tắc) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tông (Thứ ngọc đục tám cạn) ngọc (Ngọc) chi (Chưng) triện (Ngọc giũa phẳng mặt )
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư