Pinyin:

Tổng quan

珕lì 1.蚌蛤之属。古以珕贝作刀剑鞘上的饰物。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônglai6
Hán ngữ Trung cổleh
Phản thiết力智切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珕lì 1.蚌蛤之属。古以珕贝作刀剑鞘上的饰物。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】郞計切【正韻】力霽切,𠀤音麗。【說文】蜃屬。【韻會】蓋今牡蠣之屬。【郭璞·江賦】珕珋璿瑰。【註】珕,音麗。蜃屬。 又【玉篇】佩刀飾。【詩·小雅·鞞琫有珌傳】士珕琫而珕珌。 又【廣韻】力智切,音詈。義同。【集韻】或作蛠。

Thuyết Văn

蜃屬。 从王。劦聲。 禮記曰。 佩刀、士珕琫而珧珌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂蜃之類。其甲亦可飾物也。 郎計切。十五部。 記曰字依韻會所引補。土部。禮記曰天子赤墀。今本亦刪記曰字。藝文志曰。記百三十一篇。七十子後。學者所記也。 詩正義作珕琫而珕珌。

【珕】(lế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 劦 (hiệp) Phiên thiết: 郎計切 → lang + kể Nghĩa: 蜃屬。 từ 王。劦 thanh。 『Lễ Ký』viết: 。佩刀、士珕琫 nhi (mà) 珧珌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蛠 · 蛠