珙
củng
Hán Việt: củng · Pinyin: gǒng
Tổng quan
(đá quý)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǒng |
|---|---|
| Hán Việt | củng |
| Quảng Đông | gung1 |
| Nhật Bản | KYOU |
| Hàn Quốc | 공 |
| Chú âm | ˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyung |
| Phản thiết | 胡公切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Viên ngọc bích lớn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 大的璧玉。《玉篇.玉部》:「珙,大璧也。」唐.韓愈、張籍、孟郊、張徹〈會合聯句〉:「朝紳鬱青綠,馬飾曜珪珙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 珙 大璧 珙,大璧也。--《玉篇》 珙gǒng ⒈大璧。 ⒉珙县,在四川省。
Eng
- CC-CEDICT (gem)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】拘竦切【集韻】【韻會】古勇切,𠀤音拱。【說文】玉名也。【玉篇】大璧也。【集韻】或作㺬。通作拱。【老子·道德經】雖有拱璧。 又【廣韻】九容切【集韻】居容切,𠀤音恭。義同。【左傳·襄三十一年】竊其珙璧。徐邈讀。 又【集韻】【韻會】𠀤胡公切,音洪。玉也。同玒。 又【韻會】人名。唐有王珙。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㺬 · 𤣲